butcher knife
Định nghĩa
Danh từ: - Dao đồ tể: "Butcher knife" là một loại dao lớn và sắc bén, được thiết kế chuyên dụng để cắt, thái hoặc tỉa thịt, đặc biệt là trong công việc của người bán thịt hoặc trong nhà bếp.
Ví dụ sử dụng
- (Đầu bếp đã dùng một con dao đồ tể sắc bén để thái thịt bò thành những dải mỏng.)
- (Dao đồ tể rất cần thiết để cắt xuyên qua những miếng thịt lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to wield a butcher knife": cầm và sử dụng dao đồ tể một cách thành thạo.
- The experienced butcher wielded his butcher knife with precision. (Người bán thịt giàu kinh nghiệm đã sử dụng dao đồ tể của mình một cách chính xác.)
"to sharpen a butcher knife": mài dao đồ tể để giữ độ sắc.
- You need to sharpen your butcher knife regularly for clean cuts. (Bạn cần mài dao đồ tể thường xuyên để có những đường cắt gọn gàng.)
Biến thể và từ gần giống
Butcher (danh từ): người bán thịt.
- The butcher prepared the meat for the customers. (Người bán thịt đã chuẩn bị thịt cho khách hàng.)
Butcher block (danh từ): thớt dày dùng để chặt thịt.
- The butcher block is made of hard wood for durability. (Thớt đồ tể được làm từ gỗ cứng để bền.)
Từ đồng nghĩa
- Cleaver: dao phay, một loại dao lớn và nặng hơn, thường dùng để chặt xương.
- Meat knife: dao cắt thịt, nhưng thường nhỏ hơn và không chuyên dụng bằng dao đồ tể.
Các cụm từ liên quan
- Butcher knife skills: kỹ năng sử dụng dao đồ tể.
- Improving your butcher knife skills can make cooking easier. (Cải thiện kỹ năng sử dụng dao đồ tể có thể giúp việc nấu nướng dễ dàng hơn.)
Thành ngữ liên quan
- "Like a butcher knife through butter": diễn tả hành động cắt rất dễ dàng, trơn tru.
- The sharp blade went through the meat like a butcher knife through butter. (Lưỡi dao sắc bén xuyên qua miếng thịt như dao đồ tể cắt qua bơ.)